steady
Tiếng AnhB1Nghĩa
- đều đặn; vững chắc
Câu ví dụ
The gold market is steady.Thị trường vàng đang ổn định.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 23 · 5 phút · miễn phí
›