NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

status

Tiếng AnhB1

Nghĩa

  • địa vị; tình trạng

Câu ví dụ

Some people wear clothes to show their wealth or status.Một số người mặc quần áo để thể hiện sự giàu có hoặc địa vị của họ.
We need your age, your maritial status and your address.Chúng tôi cần tuổi, tình trạng hôn nhân và địa chỉ của bạn.
What's your marital status?Tình trạng hôn nhân của bạn là gì?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 23 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1