status
Tiếng AnhB1Nghĩa
- địa vị; tình trạng
Câu ví dụ
Some people wear clothes to show their wealth or status.Một số người mặc quần áo để thể hiện sự giàu có hoặc địa vị của họ.
We need your age, your maritial status and your address.Chúng tôi cần tuổi, tình trạng hôn nhân và địa chỉ của bạn.
What's your marital status?Tình trạng hôn nhân của bạn là gì?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 23 · 5 phút · miễn phí
›