NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

stock

Tiếng AnhB2

Nghĩa

  • hàng trong kho; cổ phiếu

Câu ví dụ

There was a rapid decline in stock prices.Đã có một sự sụt giảm nhanh chóng trong giá cổ phiếu.
I own 1,000 shares of NTT stock.Tôi có 1,000 cổ phần của NTT.
He lost a fortune in the stock market.Ông ấy đã mất một khoản tiền lớn trong thị trường chứng khoán.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 12 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2