NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

stroke

Tiếng AnhB2

Nghĩa

  • đột quỵ; nét bút; vuốt ve

Câu ví dụ

I brush my hair 100 strokes every night.Tôi chải tóc 100 lần mỗi tối.
Tom just had a stroke.Tom mới vừa bị đột quỵ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 12 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2