stroke
Tiếng AnhB2Nghĩa
- đột quỵ; nét bút; vuốt ve
Câu ví dụ
I brush my hair 100 strokes every night.Tôi chải tóc 100 lần mỗi tối.
Tom just had a stroke.Tom mới vừa bị đột quỵ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 12 · 5 phút · miễn phí
›