stomach
Tiếng AnhA2Nghĩa
- dạ dày; bụng
Câu ví dụ
Don't get an upset stomach by eating too much.Đừng để bị đau bụng vì ăn quá nhiều.
I have a pain in my stomach.Tôi bị đau bụng.
The spoiled milk upset my stomach.Sữa bị hư làm bụng tôi khó chịu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngCơ thể & Sức khoẻ · 5 phút · miễn phí
›