steal
Tiếng AnhA2Nghĩa
- ăn trộm
Câu ví dụ
I would rather starve than steal.Tôi thà nhịn đói còn hơn ăn cắp.
Bakhita became addicted to stealing.Bakhita bị nghiện trộm cắp.
Stealing is bad.Trộm cắp là không tốt.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 19 · 5 phút · miễn phí
›