state
Tiếng AnhA2Nghĩa
- tình trạng; bang; nhà nướcA2
- thuộc nhà nước; thuộc bang; tuyên bốB2
Câu ví dụ
I have already visited the United States.Tôi đã thăm nuwows Mỹ rồi.
There is a declared state of emergency.Đã có tuyên bố tình trạng khẩn cấp.
People born in São Paulo state are called Paulistas.Những người được sinh ra ở Sao Paulo được gọi là Paulistas.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 19 · 5 phút · miễn phí
›