stylish
Tiếng AnhB1Nghĩa
- sành điệu; hợp thời trang
Câu ví dụ
Some people are really careful about what they wear because they want to be seen as stylish.Một số người thật sự rất chăm chút đến những gì họ mặc vì họ muốn trông được phong cách.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 54 · 5 phút · miễn phí
›