suicide
Tiếng AnhB1Nghĩa
- sự tự tử
Câu ví dụ
She committed suicide by poison to avoid beheading.Cô ta đã tự sát bằng thuốc độc để tránh bị xử trảm.
A man committed suicide in the train station.Một người đàn ông đã tự tử trong nhà ga.
Henry I committed suicide on 8 October 1820.Henry I đã tự sát vào ngày 8 tháng 10 năm 1820.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 54 · 5 phút · miễn phí
›