subject
Tiếng AnhA1Nghĩa
- môn học; chủ đề
Câu ví dụ
I don't think physics is an interesting subject.Tôi không nghĩ vật lý là một môn học thú vị.
Your question is not relevant to the subject.Câu hỏi của bạn không liên quan gì đến chủ đề.
What subjects are you studying at school?Bạn đang học những môn gì trên trường?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTrường lớp · 5 phút · miễn phí
›