successful
Tiếng AnhA1Nghĩa
- thành công
Câu ví dụ
Tom is pursuing a successful career in New York.Tom đang theo đuổi một công việc thành đạt ở New York.
Your login attempt was not successful. Please try again.Đăng nhập không thành công. Xin hãy đăng nhập lại.
The experiment proved to be successful.Thí nghiệm được đánh giá là thành công.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 17 · 5 phút · miễn phí
›