summer
Tiếng AnhA1Nghĩa
- mùa hè
Câu ví dụ
Tom and Mary went to Brazil last summer.Tom và Mary đã đến Brazil hè năm ngoái.
We live in the country during the summer.Chúng tôi sống ở nông thôn trong suốt mùa hè.
It is very hot here in summer.Mùa hè ở đây rất nóng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 17 · 5 phút · miễn phí
›