suggestion
Tiếng AnhA1Nghĩa
- lời gợi ý
Câu ví dụ
The new hotel invited suggestions from the guests.Khách sạn mới mời gọi các người khách giới thiệu.
What do you think of his suggestion?Bạn nghĩ sao về đề xuất của anh ấy?
He's proposing a suggestion for altering the research method.Nó đề xuất ý kiến cải cách phương pháp nghiên cứu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 17 · 5 phút · miễn phí
›