sun
Tiếng AnhA1Nghĩa
- mặt trời
Câu ví dụ
We are waiting for the sun to rise.Chúng tôi đang chờ mặt trời mọc.
Do Japanese children really paint the sun red?Có phải trẻ con người Nhật thật sự thích tô mặt trời màu đỏ?
Sirius is a star even brighter than the Sun.Sao Thiên Lang là một vì sao thậm chí còn sáng hơn cả Mặt Trời.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 17 · 5 phút · miễn phí
›