NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

sum

Tiếng AnhA1

Nghĩa

  • tổng; khoản tiền

Câu ví dụ

Five hundred dollars is a small sum for him.500 Đô-la đối với anh ấy chỉ như muối bỏ bể thôi.
Every even number is the sum of two primes.Mọi số chẵn đều là tổng của hai số nguyên tố.
List data can easily be totalled using the automatic sum function.Dữ liệu list có thể dễ dàng được tổng hợp bằng cách sử dụng chức năng tổng hợp tự động.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 17 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1