suburb
Tiếng AnhB2Nghĩa
- ngoại ô
Câu ví dụ
My parents and little brother, who lived in the suburbs of Tokyo, died in the big earthquake.Cha mẹ và em trai tôi đang sống ở vùng ngoại ô Tokyo đã chết vì trận đại động đất đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 59 · 5 phút · miễn phí
›