sunset
Tiếng AnhB1Nghĩa
- hoàng hôn
Câu ví dụ
We could see the sunset from the window.Chúng tôi có thể thấy mặt trời từ cửa sổ
The red sunset is very beautiful.Hoàng hôn đỏ rất đẹp.
Let's leave before sunset.Hãy cùng rời đi trước khi mặt trời lặn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 55 · 5 phút · miễn phí
›