supermarket
Tiếng AnhA1Nghĩa
- siêu thị
Câu ví dụ
The supermarket opens at ten in the morning.Siêu thị mở cửa lúc mười giờ sáng.
The supermarket sells a lot of good food.Siêu thị bán rất nhiều thực phẩm tốt.
Tom met his former teacher in a supermarket.Tom đã gặp giáo viên cũ trong siêu thị.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngMua sắm · 5 phút · miễn phí
›