market
Tiếng AnhA2Nghĩa
- chợ; thị trườngA2
- tiếp thịB1
Câu ví dụ
She went to the market once a week.Cô ấy đã đi chợ một lần một tuần.
He lost a fortune in the stock market.Ông ấy đã mất một khoản tiền lớn trong thị trường chứng khoán.
The market for luxury goods is growing fast.Thị trường sản phẩm cao cấp đang phát triển một cách nhanh chóng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngMua sắm · 5 phút · miễn phí
›