NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

market

Tiếng AnhA2

Nghĩa

  • chợ; thị trườngA2
  • tiếp thịB1

Câu ví dụ

She went to the market once a week.Cô ấy đã đi chợ một lần một tuần.
He lost a fortune in the stock market.Ông ấy đã mất một khoản tiền lớn trong thị trường chứng khoán.
The market for luxury goods is growing fast.Thị trường sản phẩm cao cấp đang phát triển một cách nhanh chóng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngMua sắm · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2