mark
Tiếng AnhA2Nghĩa
- dấu; điểm số; đánh dấu; chấm điểm
Câu ví dụ
There are black marks on my white trousers.Có những vết đen trên quần tây trắng của tôi.
I never got good marks in maths.Điểm toán của tôi không bao giờ cao.
Almost no students get full marks in Chinese classics.Hầu như không có học sinh nào đạt điểm tối đa môn Văn học Cổ điển Trung Quốc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 12 · 5 phút · miễn phí
›