material
Tiếng AnhA2Nghĩa
- vật liệu; tài liệu
Câu ví dụ
Commercial use of these materials is prohibited.Cấm sử dụng các tài liệu này cho mục đích thương mại.
I haven't yet collected sufficient materials to write a book.Tôi chưa thu thập đủ tư liệu để viết sách.
We've already seen this material.Chúng tôi đã thấy vật liệu này rồi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 12 · 5 phút · miễn phí
›