medical
Tiếng AnhA2Nghĩa
- thuộc y tế
Câu ví dụ
Mennad finished medical school at 36.Mennad học xong trường y ở tuổi 36.
A medical team is on its way to your location.Một đội y tế đang trên đường đến địa điểm của bạn.
The dog received medical treatment.Con chó đã được điều trị y tế.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 12 · 5 phút · miễn phí
›