member
Tiếng AnhA2Nghĩa
- thành viên
Câu ví dụ
Tom is a member of the choir.Tom là một thành viên của dàn hợp xướng.
Tom wasn't a member at that time.Lúc đó Tom vẫn chưa phải là một thành viên.
All the members of the club agreed with me.Tất cả các thành viên của câu lạc bộ đã đồng ý với tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 12 · 5 phút · miễn phí
›