meter
Tiếng AnhA2Nghĩa
- mét
Câu ví dụ
In a meter, there are a hundred centimeters.Một mét bằng một trăm xăng-ti-mét.
The water is around two meters deep.Chỗ nước này sâu hai mét.
Please read the numbers on the meter.Vui lòng đọc các con số trên đồng hồ đo điện.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 12 · 5 phút · miễn phí
›