manager
Tiếng AnhA2Nghĩa
- người quản lý
Câu ví dụ
She is the manager of a coffee shop.Cô ấy là quản lý của một quán cà phê.
The person above me is the department manager.Người cấp bậc cao hơn tôi là trưởng phòng.
The manager limits spending to $50,000.Người quản lý giới hạn chi tiêu ở mức 50.000 đô la.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 12 · 5 phút · miễn phí
›