marry
Tiếng AnhA2Nghĩa
- kết hôn
Câu ví dụ
Tom's biggest fear is marrying the wrong girl.Tom sợ nhất là lấy nhầm người.
Fadil couldn't marry a woman who wasn't Muslim.Fadil không thê kết hôn với một người phụ nữ không theo đạo hồi.
Mary used to dream about marrying Tom.Mary từng mơ thấy việc kết hôn với Tom.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 12 · 5 phút · miễn phí
›