sympathetic
Tiếng AnhB2Nghĩa
- cảm thông
Câu ví dụ
People were sympathetic to Fadil.Mọi người đồng cảm với Fadil.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 60 · 5 phút · miễn phí
›