symptom
Tiếng AnhB1Nghĩa
- triệu chứng
Câu ví dụ
Modern medicine treats the symptoms of diseases.Y học hiện đại điều trị các triệu chứng của bệnh.
The withdrawal symptoms are more severe than I thought.Những triệu chứng cai thuốc còn trầm trọng hơn tôi tưởng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngKhám bệnh · 5 phút · miễn phí
›