switch
Tiếng AnhB1Nghĩa
- công tắc; sự chuyển đổi; chuyển đổi
Câu ví dụ
Why did you buy these light switches?Mua mấy cái công tắc đèn này để làm gì?
I switched off the TV.Tôi tắt TV.
He's switched the television on.Anh ấy bật TV lên.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 24 · 5 phút · miễn phí
›