suspect
Tiếng AnhB1Nghĩa
- nghi phạmB1
- nghi ngờB2
Câu ví dụ
I didn't think anybody suspected you weren't Tom.Tôi đã không nghĩ rằng ai đó nghi ngờ bạn không phải Tom.
I suspect that Tom and Mary are confused.Tôi nghi là Tom và Mary đang bối rối.
The police ordered the suspect to drop his gun.Cảnh sát đã ra lệnh cho nghi phạm bỏ súng xuống.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 24 · 5 phút · miễn phí
›