swear
Tiếng AnhB1Nghĩa
- thề; chửi thề
Câu ví dụ
When angry, count to four. When very angry, swear.Khi tức giận, hãy đếm đến bốn. Khi rất tức, hãy chửi.
I swear this is what I do every morning.Tôi thề đây là việc tôi làm vào mỗi buổi sáng.
I swear, I saw an alien!Tôi thề là tôi đã thấy người ngoài hành tinh!
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 24 · 5 phút · miễn phí
›