talented
Tiếng AnhB1Nghĩa
- có tài
Câu ví dụ
The talented comedian Danny Boon is a Kabyle.Danh hài tài năng Danny Boon là người Kabyle.
The other team has some talented players.Đội còn lại có một số cầu thủ rất giỏi.
Some people are very talented.Có những người rất tài năng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 55 · 5 phút · miễn phí
›