NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

terribly

Tiếng AnhB1

Nghĩa

  • rất; tồi tệ

Câu ví dụ

He was terribly poor when he was young.Cậu ta rất nghèo lúc còn trẻ.
My puppy died, and I'm terribly upset.Vì chú cún của tôi chết rồi cho nên tôi vô cùng đau buồn.
We will miss you terribly if you leave Japan.Chúng tôi sẽ rất nhớ bạn nếu bạn rời Nhật bản.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 56 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1