terribly
Tiếng AnhB1Nghĩa
- rất; tồi tệ
Câu ví dụ
He was terribly poor when he was young.Cậu ta rất nghèo lúc còn trẻ.
My puppy died, and I'm terribly upset.Vì chú cún của tôi chết rồi cho nên tôi vô cùng đau buồn.
We will miss you terribly if you leave Japan.Chúng tôi sẽ rất nhớ bạn nếu bạn rời Nhật bản.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 56 · 5 phút · miễn phí
›