tense
Tiếng AnhB1Nghĩa
- căng thẳng; thì (ngữ pháp)
Câu ví dụ
There's no need to be that tense.Không cần phải căng thẳng như thế đâu.
Algeria has tense relations with Morocco.Algeria có quan hệ căng thẳng với Morocco.
I am always tense before I get on an airplane.Tôi lúc nào cũng căng thẳng trước lúc lên máy bay.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 56 · 5 phút · miễn phí
›