NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

tense

Tiếng AnhB1

Nghĩa

  • căng thẳng; thì (ngữ pháp)

Câu ví dụ

There's no need to be that tense.Không cần phải căng thẳng như thế đâu.
Algeria has tense relations with Morocco.Algeria có quan hệ căng thẳng với Morocco.
I am always tense before I get on an airplane.Tôi lúc nào cũng căng thẳng trước lúc lên máy bay.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 56 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1