tempt
Tiếng AnhB1Nghĩa
- cám dỗ; lôi kéo
Câu ví dụ
I am tempted to try drugs, but I know I shouldn't.Tôi bị cám dỗ thử ma túy, nhưng tôi biết là tôi không nên thử.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 55 · 5 phút · miễn phí
›