teen
Tiếng AnhB1Nghĩa
- thiếu niên
Câu ví dụ
Teen pregnancy carries a high risk of maternal mortality.Mang thai ở tuổi vị thành niên mang đến rủi ro tử vong cao ở người mẹ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 55 · 5 phút · miễn phí
›