temper
Tiếng AnhB1Nghĩa
- tính khí; cơn nóng giận
Câu ví dụ
Ken is not the type of person who loses his temper easily.Ken không phải là một người dễ nổi nóng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 55 · 5 phút · miễn phí
›