theorist
Tiếng AnhB2Nghĩa
- nhà lý luận
Câu ví dụ
Many conspiracy theorists leverage unverifiable statements and claim them as facts.Nhiều người theo thuyết âm mưu lợi dụng các phát ngôn không kiểm chứng được và coi đó là sự thật.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 60 · 5 phút · miễn phí
›