thoughtful
Tiếng AnhB2Nghĩa
- chu đáo; trầm tư
Câu ví dụ
She is very thoughtful and patient.Cô ấy rất kiên nhẫn và suy nghĩ vô cùng thấu đáo.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 61 · 5 phút · miễn phí
›