thrill
Tiếng AnhB2Nghĩa
- sự hồi hộp; cảm giác phấn khích
Câu ví dụ
Fadil was thrilled.Fadil rất hào hứng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 61 · 5 phút · miễn phí
›