threaten
Tiếng AnhB2Nghĩa
- đe doạ
Câu ví dụ
The workers are threatening to go on strike.Các công nhân đang đe dọa sẽ đình công.
Don't threaten me. I won't say anything.Đừng có mà dọa tôi. Tôi sẽ không nói gì đâu.
They threatened and denounced each other.Họ uy hiếp và sỉ nhục lẫn nhau.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›