NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

throat

Tiếng AnhB2

Nghĩa

  • cổ họng

Câu ví dụ

He cleared his throat before starting the lecture.Trước khi bắt đầu bài giảng, anh ấy đã hắng giọng.
A fish bone has stuck in my throat.Một chiếc xương cá mắc kẹt trong cổ họng của tôi.
If your throat hurts, you shouldn't drink iced water.Nếu bị đau họng thì không được uống nước đá.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2