throat
Tiếng AnhB2Nghĩa
- cổ họng
Câu ví dụ
He cleared his throat before starting the lecture.Trước khi bắt đầu bài giảng, anh ấy đã hắng giọng.
A fish bone has stuck in my throat.Một chiếc xương cá mắc kẹt trong cổ họng của tôi.
If your throat hurts, you shouldn't drink iced water.Nếu bị đau họng thì không được uống nước đá.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›