tough
Tiếng AnhB2Nghĩa
- khó khăn; cứng rắn
Câu ví dụ
It'll be tough.Nó sẽ khó khăn đấy.
It must be nice having someone who sticks around even when times get tough.Có người ở bên trong những thời lúc khó khăn tuyệt thật.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›