NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

tough

Tiếng AnhB2

Nghĩa

  • khó khăn; cứng rắn

Câu ví dụ

It'll be tough.Nó sẽ khó khăn đấy.
It must be nice having someone who sticks around even when times get tough.Có người ở bên trong những thời lúc khó khăn tuyệt thật.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2