times
Tiếng AnhB2Nghĩa
- nhân (với)
Câu ví dụ
How many times have you been to Vietnam?Bạn đến Việt Nam bao nhiêu lần rồi?
We've been through tougher times than this before.Trước đây, chúng tôi từng trải qua những khoảng thời gian khó khăn hơn thế này.
How many times have you seen this movie?Bạn đã xem bộ phim này bao nhiêu lần?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 61 · 5 phút · miễn phí
›