tiny
Tiếng AnhB1Nghĩa
- tí hon; nhỏ xíu
Câu ví dụ
The loaf of bread was adorned with ornate tiny squirrels.Ổ bánh mì được trang trí bằng những con sóc nhỏ xíu được làm rất công phu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 25 · 5 phút · miễn phí
›