throughout
Tiếng AnhB1Nghĩa
- khắp; suốt
Câu ví dụ
Wormholes allow spaceships to travel throughout the galaxy.Những lỗ sâu cho phép các tàu vũ trụ có thể du hành khắp thiên hà.
He lectured in English throughout the meeting.Anh ấy giảng bằng tiếng Anh trong buổi họp.
She cried throughout the night.Cô ấy đã khóc suốt đêm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 25 · 5 phút · miễn phí
›