transparent
Tiếng AnhB2Nghĩa
- trong suốt; minh bạch
Câu ví dụ
This transparent liquid contains poison.Thứ chất lỏng trong suốt này có độc.
Water is transparent.Nước thì trong suốt.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 62 · 5 phút · miễn phí
›