tulip
Tiếng AnhB2Nghĩa
- hoa tulip
Câu ví dụ
She grows flowers such as tulips, pansies and daisies.Cô ấy đang trồng nhiều loại hoa như là hoa tulip, hoa păng xê và hoa cúc anh.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 62 · 5 phút · miễn phí
›