tumor
Tiếng AnhB2Nghĩa
- khối u
Câu ví dụ
I've been working at the Turtle Hospital for almost 14 years, and Emma takes the cake for the scariest-looking tumor that I've seen.Tôi đã làm việc ở bệnh viện Rùa gần 14 năm rổi, và Emma vinh dự khi được xử lí những khối u trông đáng sợ nhất tôi từng thấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 62 · 5 phút · miễn phí
›