tyranny
Tiếng AnhB2Nghĩa
- chế độ chuyên chế
Câu ví dụ
Dictatorship is the tyranny of a minority.Độc tài là sự chuyên chế của số ít.
Democracy is the tyranny of the majority.Dân chủ là sự chuyên chế của số đông.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 63 · 5 phút · miễn phí
›